BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÀNG 

TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM

(Áp dụng từ ngày 1/11/2018)

1. QUY TRÌNH ĐẶT HÀNG QUA ALI

 

 

NỘI DUNG

GIẢI THÍCH

THỜI GIAN

Khách hàng tạo đơn hàng

Khách hàng sử dụng công cụ Đặt hàng Ali để tạo đơn hàng trên hệ thống

 

ALI xử lý & mua hàng

Nhân viên ALI xử lý giao dịch và thanh toán đơn hàng cho Khách hàng

24 – 36h

Shop Trung Quốc phát hàng

Shop bán hàng đóng gói và phát hàng tới kho của ALI tại Trung Quốc

24-72h

(Phụ thuộc Shop còn hay hết hàng)

Kho ALI Trung Quốc nhận hàng

Kho ALI tại Trung Quốc nhận kiện hàng, kiểm tra và đóng gói, gửi về Việt Nam.

2 – 6 ngày

Kho ALI Việt Nam nhận hàng

Kho Ali tại Việt Nam nhận hàng, xử lý, phân loại và thông báo Khách hàng

HN: 4 – 7 ngày

HCM: 7 – 10 ngày

Khách hàng nhận hàng

Giao hàng cho khách

12 – 24h


2. CÁCH TÍNH GIÁ ORDER HÀNG TRUNG QUỐC

 

STT

NỘI DUNG

GIẢI THÍCH

THỜI GIAN

1

Giá sản phẩm

Là giá niêm yết trên link website Khách hàng lựa chọn (taobao, tmall, 1688....)

2

Phí vận chuyển nội địa TQ

Là phí vận chuyển nội địa Trung Quốc từ Shop tới kho ALI (Tại Trung Quốc)

3

Tỉ giá

Là tỉ giá NDT sang VNĐ tại thời điểm Quý khách lên đơn hàng và đặt cọc, được thông báo trên cùng bên trái Website Nhập hàng ALI.

4

Phí dịch vụ

Là phí xử lý giao dịch gồm: Mua hàng hộ, kiểm đếm hàng hóa, khiếu nại, đảm bảo hàng hóa đúng lựa chọn của Quý khách.

5

Phí đóng gỗ

Là phí gia cố cho hàng hóa bằng gỗ tấm hoặc gỗ thanh.

Tùy chọn

6

Phí kiểm đếm

Với các đơn hàng cần kiểm đếm số lượng chính xác. Nhập hàng ALI sẽ kiểm đếm theo yêu cầu của quý khách hàng.

Tùy chọn

7

Phí bảo hiểm

Là phí chia sẻ rủi ro, đảm bảo an toàn cho hàng hóa an toàn.

Tùy chọn

8

Phí vận chuyển về VN

Là phí vận chuyển từ kho ALI tại Trung Quốc về kho ALI tại Việt Nam.

9

Phí CPN

Là phí gửi hàng qua Chuyển Phát Nhanh – giao hàng từ kho ALi tới tận nhà cho Khách hàng.

Tùy chọn

10

Phí khác

Là phí nâng hàng, hạ hàng với các kiện hàng có khối lượng lớn.

Tùy chọn

 

3. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ MUA HÀNG TRUNG QUỐC

Là phí dịch vụ của ALI nhằm xử lý hoàn tất đơn hàng của Quý khách, % phí dịch vụ dựa vào giá trị đơn hàng của khách hàng.

 

PHÍ DỊCH VỤ ORDER HÀNG CỦA ALI

Giá trị đơn hàng

 % phí dịch vụ mua hàng

≤ 10 triệu

5%

Từ 10 triệu tới ≤ 30 triệu

4%

Từ 30 triệu tới ≤ 100 triệu

3%

Từ 100 triệu tới ≤ 500 triệu

2%

Từ 500 triệu tới ≤ 1 tỷ

1%

TỪ 1 TỶ TRỞ LÊN

MIỄN PHÍ GIAO DỊCH


4. BẢNG CHIẾT KHẤU DÀNH CHO KHÁCH HÀNG

 

KHÁCH HÀNG

VIP 0

(Thường)

VIP 1

(Đồng)

VIP 2

(Bạc)

VIP 3

(Vàng)

VIP 4

(Ruby)

VIP 5

(Kim cương)

VIP 6

(Ngọc bích)

Tổng giao dịch tích lũy

< 100 triệu

100 -> 300 triệu

300 -> 800 triệu

800 -> 1.5 tỷ

1.5 -> 2.5 tỷ

2.5 -> 5 tỷ

Từ 5 tỷ trở lên

Chiết khấu phí mua hàng

0%

5%

10%

15%

20%

25%

30%

Chiết khấu phí vận chuyển TQ-VN

0%

2%

4%

6%

8%

10%

12%

Đặt cọc tối thiểu

100%

90%

80%

70%

65%

60%

55%


5. PHÍ VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ TRUNG QUỐC – VIỆT NAM

 

  • Là mức phí để vận chuyển đơn hàng của bạn từ kho của Nhập hàng ALI tại Trung Quốc, về kho của Nhập hàng ALI tại Việt Nam. Tùy thuộc vào kho Hà Nội hoặc TPHCM, mức phí vận chuyển Trung Quốc - Việt Nam sẽ có mức giá như sau:
  • Trọng lượng được tính theo trọng lượng thực tế hoặc thể tích quy đổi của đơn hàng khi về kho ở Việt Nam
  • Hàng cồng kềnh nhưng khối lượng nhẹ sẽ được quy đổi cân nặng tính giá theo công thức chuẩn quốc tế:

 

 

a) Bảng phí vận chuyển dành cho khách lẻ - khách order

BẢNG CƯỚC VẬN CHUYỂN DÀNH CHO KHÁCH LẺ, KHÁCH ORDER

TRỌNG LƯỢNG/ LẦN CHUYỂN HÀNG

KHO NHẬN

HÀ NỘI

SÀI GÒN

TỈNH THÀNH KHÁC

TỪ 1 – 10 kg

25,000

35,000

 Cộng thêm phí vận chuyển từ kho Nhập hàng ALI tại Việt Nam đến các  tỉnh thành trên Toàn Quốc.

 

Hình thức vận chuyển trong nội địa Việt Nam do khách hàng lựa chọn và chi trả chi phí.

TỪ 10 – 50 kg

23,000

33,000

TỪ 50 – 100 kg

20,000

30,000

TỪ 100 – 300 kg

18,000

27,000

TỪ 300 – 500 kg

16,000

24,000

TỪ 500 – 1000 kg

14,000

22,000

TRÊN 1000 kg

Call

Call

TÍNH THEO m3

2.200.000

3.400.000

Thời gian toàn hành trình

2 – 5 ngày

7 – 10 ngày

Thời gian phụ thuộc chính sách nhập khẩu & thủ tục Hải Quan Việt Nam. Nếu có thay đổi, Nhập hàng ALI sẽ thông báo bằng email, SMS, hoặc gọi điện thoại cho Quý khách.

 

 


b) Bảng giá chuyển phát HỎA TỐC 24h từ Trung Quốc Về Việt Nam

 

Là bảng phí dành cho một số mặt hàng cần gửi để đảm bảo tính an toàn cho hàng hóa như: Điện thoại, máy tính bảng, máy tính xách tay, các mặt hàng giá trị cao, v..v...

 

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH HỎA TỐC 24H

TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM

NƠI NHẬN

HÀ NỘI

HCM

TỈNH THÀNH KHÁC

5 kg đầu tiên

500.000đ/5kg

600.000đ/5kg

PVC tới HN + PVC tới các Tỉnh/TP khác mà KH yêu cầu.

Kg tiếp theo
(tối đa tới 30kg)

50.000đ/kg

70.000đ/kg

Thời gian toàn trình

6h – 24h

24h – 36h

24h + thời gian CPN tới Tỉnh/TP khác

Yêu cầu & Quy cách tính cước

  • Trọng lượng hàng hóa được tính theo trọng lượng thực tế hoặc quy đổi thể tích theo công thức chuẩn quốc tế : (Áp dụng với hàng cồng kềnh trọng lượng nhẹ)

  • Mỗi kiện hàng nặng tối đa 30 Kg, kích thước các chiều tối đa 50cm.
  • Hàng không có nước, không có pin và các chất cháy nổ, được phép bay và không nằm trong danh mục cấm bay của hãng hàng không.
  • Nhập hàng ALI  tuyệt đối không vận chuyển hàng cấm theo danh mục cấm nhập của pháp luật Việt Nam. Khi cần chuyển những mặt hàng đặc biệt Quý khách vui lòng liên hệ trước.


c) Bảng giá chuyển phát với KHÁCH KÝ GỬI, SHIP HỘ:

Áp dụng với các Khách hàng sử dụng dịch vụ Ký gửi, Ship hộ.

BẢNG CƯỚC VẬN CHUYỂN DÀNH CHO KHÁCH KÝ GỬI, SHIP HỘ

TRỌNG LƯỢNG/ LẦN CHUYỂN HÀNG

KHO NHẬN

HÀ NỘI

SÀI GÒN

TỈNH THÀNH KHÁC

TỪ 1 – 10 kg

27,000

35,000

 Cộng thêm phí vận chuyển từ kho Nhập hàng ALI tại Việt Nam đến các  tỉnh thành trên Toàn Quốc.

 

Hình thức vận chuyển trong nội địa Việt Nam do khách hàng lựa chọn và chi trả chi phí.

TỪ 10 – 50 kg

25,000

33,000

TỪ 50 – 100 kg

22,000

30,000

TỪ 100 – 300 kg

20,000

27,000

TỪ 300 – 500 kg

18,000

24,000

TỪ 500 – 1000 kg

16,000

22,000

TRÊN 1000 kg

Call

Call

TÍNH THEO m3

2.500.000

3.400.000

Thời gian toàn hành trình

2 – 5 ngày

7 – 10 ngày

Thời gian phụ thuộc chính sách nhập khẩu & thủ tục Hải Quan Việt Nam. Nếu có thay đổi, Nhập hàng ALI sẽ thông báo bằng email, SMS, hoặc gọi điện thoại cho Quý khách.

d) Bảng phí chuyển phát với KHÁCH KHỐI LƯỢNG LỚN HÀNG THÁNG:

  • Áp dụng cho các Đại Lý Order, Khách hàng vận chuyển khối lượng lớn, khách sỉ, vận chuyển thường xuyên. Với các khách hàng có nhu cầu vận chuyển lẻ, order lẻ xin vui lòng tham khảo bảng cước 5.a trên.

BẢNG CƯỚC VẬN CHUYỂN DÀNH CHO ĐẠI LÝ ORDER KHỐI LƯỢNG LỚN
(Dành cho các Đại lý Order, khách sỉ, khách thường xuyên, khách số lượng lớn)

TRỌNG LƯỢNG

HÀ NỘI

SÀI GÒN

TỈNH THÀNH KHÁC

TỪ 01 – 03 tấn/ tháng

15,000

24,000

Cộng thêm phí vận chuyển từ kho Nhập hàng Ali tại Việt Nam đến các tỉnh thành trên Toàn Quốc.

 

Hình thức vận chuyển trong nội địa Việt Nam do khách hàng lựa chọn và chi trả chi phí.

TỪ 03 – 05 tấn/ Tháng

14,000

22,000

TỪ 05 - 10 tấn / Tháng

13,000

20,000

TỪ 10 - 20 tấn/ Tháng

12,000

18,000

TỪ 20 – 30 tấn/ Tháng

11,000

16,000

TỪ 30 – 50 tấn/ Tháng

10,000

14,000

Trên 50 tấn/ Tháng

LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ CÓ PHÍ TỐT NHẤT TOÀN QUỐC!

TÍNH THEO m³

> 3 tấn hàng / Tháng

2,000,000

3,000,000

Thời gian phụ thuộc chính sách nhập khẩu & thủ tục Hải Quan Việt Nam. Nếu có thay đổi, Nhập hàng ALI sẽ thông báo bằng email, SMS, hoặc gọi điện thoại cho Quý khách.

> 10 tấn hàng / Tháng

1,900,000

2,800,000

Thời gian toàn trình

2 - 5 ngày

7 - 10 ngày

 

Chú ý: Khối lượng 1 lần chuyển hàng ≥ 200kg hoặc ≥1m3.


CÁC BÀI VIẾT THAM KHẢO KHÁC

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT CÔNG CỤ ĐẶT HÀNG ADD-ON /  EXTENSION

HƯỚNG DẪN THANH TOÁN

 

DMCA.com Protection Status